Anh - Việt

Bản dịch của từ Hướng trong tiếng Trung

hướng

Danh từĐộng từ

hướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phía mà người, vật hoặc đường đi quay hay tiến về.

人、物体或道路朝向的一边。

Phía mà người, vật hoặc đường đi quay hay tiến về.

Ví dụ
车站位于城市的北边。【】Nhà ga nằm ở hướng bắc của thành phố.
她朝着大海的方向走去。【】Cô ấy đi theo hướng biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cách tiếp cận hoặc xu thế được chọn để giải quyết vấn đề hay phát triển một việc.

处理问题或发展的方式、趋势。

Cách tiếp cận hoặc xu thế được chọn để giải quyết vấn đề hay phát triển một việc.

Ví dụ
团队正在为项目寻找新的思路。【】Nhóm đang tìm một hướng mới cho dự án.
经济正朝着更环保的方向发展。【】Nền kinh tế đang phát triển theo hướng xanh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hướng (Noun)

Tính từ + hướnghướng + Danh từhướng + Tính từĐộng từ + hướng
Kết hợp từ của hướng
Collocation
Ví dụ

朝同一个方向

cùng hướng

这两条路朝同一个方向延伸。

Hai con đường này chạy cùng hướng.

朝相反的方向

ngược hướng

两辆车正朝相反的方向行驶。

Hai chiếc xe đang đi ngược hướng.

朝着正确的方向前进

đi đúng hướng

我们正朝着正确的方向前进。

Chúng ta đang đi đúng hướng.

hướng (Động từ)

Nghĩa 01 · Quay, chỉ hoặc làm cho quay về một phía nhất định.

朝向、指向或使朝向某个方向。

Quay, chỉ hoặc làm cho quay về một phía nhất định.

Ví dụ
窗户朝向小花园。【】Cửa sổ hướng ra khu vườn nhỏ.
他把相机对准太阳。【】Anh ấy hướng máy ảnh về phía mặt trời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhắm đến hoặc tập trung vào một mục tiêu, đối tượng nào đó.

把目标或注意力放在某人、某事上。

Nhắm đến hoặc tập trung vào một mục tiêu, đối tượng nào đó.

Ví dụ
这门课程面向初学者。【】Khóa học hướng đến người mới bắt đầu.
公司着重国内市场。【】Công ty hướng vào thị trường trong nước.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hướng (Verb)

hướng + Danh từhướng + Giới từ
Kết hợp từ của hướng
Collocation
Ví dụ

把脸转向

hướng mặt về phía

她把脸转向窗户。

Cô ấy hướng mặt về phía cửa sổ.

把注意力转向

hướng sự chú ý vào

老师把注意力转向常见错误。

Giáo viên hướng sự chú ý vào lỗi thường gặp.

把资源投入到

hướng nguồn lực vào

政府把资源投入到公共卫生领域。

Chính phủ hướng nguồn lực vào y tế công cộng.

用枪指向

hướng súng vào

那个男人用枪指向墙壁。

Người đàn ông hướng súng vào bức tường.

Video ngữ cảnh