hướng
hướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phía mà người, vật hoặc đường đi quay hay tiến về.
人、物体或道路朝向的一边。
Phía mà người, vật hoặc đường đi quay hay tiến về.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách tiếp cận hoặc xu thế được chọn để giải quyết vấn đề hay phát triển một việc.
处理问题或发展的方式、趋势。
Cách tiếp cận hoặc xu thế được chọn để giải quyết vấn đề hay phát triển một việc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hướng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝同一个方向 cùng hướng | 这两条路朝同一个方向延伸。 Hai con đường này chạy cùng hướng. |
朝相反的方向 ngược hướng | 两辆车正朝相反的方向行驶。 Hai chiếc xe đang đi ngược hướng. |
朝着正确的方向前进 đi đúng hướng | 我们正朝着正确的方向前进。 Chúng ta đang đi đúng hướng. |
hướng (Động từ)
Nghĩa 01 · Quay, chỉ hoặc làm cho quay về một phía nhất định.
朝向、指向或使朝向某个方向。
Quay, chỉ hoặc làm cho quay về một phía nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhắm đến hoặc tập trung vào một mục tiêu, đối tượng nào đó.
把目标或注意力放在某人、某事上。
Nhắm đến hoặc tập trung vào một mục tiêu, đối tượng nào đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hướng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把脸转向 hướng mặt về phía | 她把脸转向窗户。 Cô ấy hướng mặt về phía cửa sổ. |
把注意力转向 hướng sự chú ý vào | 老师把注意力转向常见错误。 Giáo viên hướng sự chú ý vào lỗi thường gặp. |
把资源投入到 hướng nguồn lực vào | 政府把资源投入到公共卫生领域。 Chính phủ hướng nguồn lực vào y tế công cộng. |
用枪指向 hướng súng vào | 那个男人用枪指向墙壁。 Người đàn ông hướng súng vào bức tường. |