Anh - Việt
người hướng dẫn
Danh từ
người hướng dẫn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chỉ dẫn, hỗ trợ hoặc dạy người khác trong một hoạt động, công việc hoặc quá trình học tập.
在活动、工作或学习中指导、帮助或教导他人的人。
Người chỉ dẫn, hỗ trợ hoặc dạy người khác trong một hoạt động, công việc hoặc quá trình học tập.
Ví dụ
指导员教我们如何安全使用这台机器。【】Người hướng dẫn chỉ cho chúng tôi cách sử dụng máy an toàn.
这个项目我需要一位经验丰富的导师。【】Tôi cần một người hướng dẫn có kinh nghiệm cho dự án này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người hướng dẫn (Noun)
người hướng dẫn + Danh từngười hướng dẫn + Tính từngười hướng dẫn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
博物馆讲解员 người hướng dẫn tại bảo tàng | 博物馆讲解员解释了这幅画的含义。 Người hướng dẫn tại bảo tàng giải thích ý nghĩa của bức tranh. |
导师 người hướng dẫn tập sự | 她的导师经常给她职业建议。 Người hướng dẫn tập sự của cô ấy thường cho lời khuyên về nghề nghiệp. |
导游 người hướng dẫn du lịch | 导游介绍了老城区的历史。 Người hướng dẫn du lịch giới thiệu lịch sử của khu phố cổ. |