Anh - Việt
hụt
Tính từĐộng từ
hụt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở mức thiếu, không đủ so với số lượng, kích thước hoặc khoảng cách đã dự tính.
比预期的数量、规模或距离少,未达到标准。
Ở mức thiếu, không đủ so với số lượng, kích thước hoặc khoảng cách đã dự tính.
Ví dụ
本月营收低于预期。【】Doanh thu tháng này bị hụt so với dự kiến.
公司基金缺口约两百万元。【】Quỹ của công ty đang hụt khoảng hai triệu đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hụt (Adjective)
hụt + Danh từĐộng từ + hụt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上气不接下气 hụt hơi | 爬到四楼时我已经上气不接下气了。 Lên đến tầng bốn là tôi đã hụt hơi rồi. |
资金短缺 hụt vốn | 公司资金短缺,只好推迟扩张计划。 Công ty đang hụt vốn nên phải hoãn kế hoạch mở rộng. |
hụt (Động từ)
Nghĩa 01 · Không đạt được kết quả mong muốn ở bước cuối cùng, dù tưởng chừng đã gần thành công.
在最后关头未能成功,与预期的成功失之交臂。
Không đạt được kết quả mong muốn ở bước cuối cùng, dù tưởng chừng đã gần thành công.
Ví dụ
他在最后一轮落败,与晋升失之交臂。【】Anh ấy hụt cơ hội lên hạng vì thua ở phút cuối.
球队因射门击中横梁而未能进球。【】Đội bóng hụt bàn thắng vì cú sút trúng xà ngang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hụt (Verb)
Trạng từ + hụthụt + Danh từĐộng từ + hụt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
差一点没撞到 suýt hụt | 汽车差一点撞到过马路的行人。 Chiếc xe suýt hụt người đi bộ trên vạch qua đường. |