thâm hụt
thâm hụt (Động từ)
Nghĩa 01 · Có khoản chi lớn hơn khoản thu; bị thiếu hụt về tiền hoặc nguồn lực.
支出超过收入,出现亏空。
Có khoản chi lớn hơn khoản thu; bị thiếu hụt về tiền hoặc nguồn lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thâm hụt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
预算出现赤字 ngân sách thâm hụt | 支出大幅增加后,预算出现赤字。 Ngân sách thâm hụt sau khi chi tiêu tăng mạnh. |
公司出现亏损 công ty thâm hụt | 该公司连续两年出现亏损。 Công ty thâm hụt trong hai năm liên tiếp. |
thâm hụt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc khoản chi lớn hơn khoản thu trong một thời gian nhất định.
一段时间内支出超过收入的情况或金额。
Tình trạng hoặc khoản chi lớn hơn khoản thu trong một thời gian nhất định.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thâm hụt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
预算赤字 thâm hụt ngân sách | 政府正努力减少预算赤字。 Chính phủ đang cố gắng giảm thâm hụt ngân sách. |
经常账户赤字 thâm hụt tài khoản vãng lai | 经常账户赤字在上一季度增加了。 Thâm hụt tài khoản vãng lai đã tăng trong quý vừa rồi. |
收入缺口 thâm hụt doanh thu | 由于收入缺口,公司不得不削减成本。 Công ty phải cắt giảm chi phí vì thâm hụt doanh thu. |
贸易逆差 thâm hụt thương mại | 该国与多个主要贸易伙伴存在贸易逆差。 Nước này có thâm hụt thương mại với nhiều đối tác lớn. |