Anh - Việt
huyết cầu
Danh từ
huyết cầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tế bào hoặc thành phần dạng tế bào có trong máu, như hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
血液中的细胞成分,如红细胞、白细胞和血小板。
Tế bào hoặc thành phần dạng tế bào có trong máu, như hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
Ví dụ
白细胞是一种帮助身体抵抗感染的血细胞。【】Bạch cầu là một loại huyết cầu giúp cơ thể chống nhiễm trùng.
医生在血液检查中查看血细胞数量。【】Bác sĩ kiểm tra số lượng huyết cầu trong xét nghiệm máu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của huyết cầu (Noun)
Danh từ + huyết cầuhuyết cầu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
血细胞计数 số lượng huyết cầu | 医生通过验血检查了她的血细胞计数。 Bác sĩ kiểm tra số lượng huyết cầu của cô ấy qua xét nghiệm máu. |