Anh - Việt
tạo huyết cầu
Động từ
tạo huyết cầu (Động từ)
Nghĩa 01 · quá trình hình thành, sản sinh các tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) trong cơ thể, chủ yếu tại tủy xương
产生血细胞
quá trình hình thành, sản sinh các tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) trong cơ thể, chủ yếu tại tủy xương
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa