Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiểu huyết cầu trong tiếng Trung

tiểu huyết cầu

Danh từ

tiểu huyết cầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tế bào nhỏ trong máu, còn gọi là tiểu cầu, có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu.

血小板

Tế bào nhỏ trong máu, còn gọi là tiểu cầu, có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu.

Ví dụ
血小板帮助止血。【】Tiểu huyết cầu giúp ngăn chảy máu.
他的血液中没有足够的血小板吗?【】Máu anh ấy có thiếu tiểu huyết cầu không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa