Anh - Việt
ích
Danh từ
ích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cái có lợi, có tác dụng tốt, mang lại kết quả tích cực.
对人或事物有好处、有作用的东西。
Cái có lợi, có tác dụng tốt, mang lại kết quả tích cực.
Ví dụ
经常锻炼对健康大有益处。【】Tập thể dục đều đặn mang lại nhiều ích cho sức khỏe.
这项政策为社区带来了很大的好处。【】Chính sách này đem lại nhiều ích cho cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ích (Noun)
Từ đi kèm + íchích + Danh từích + Tính từĐộng từ + ích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为了共同利益 vì lợi ích chung | 每个人都应该为了共同利益行动。 Mọi người nên hành động vì lợi ích chung. |