Anh - Việt
kẻ chết
Danh từ
kẻ chết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã chết, không còn sống nữa.
已经死亡、不再活着的人。
Người đã chết, không còn sống nữa.
Ví dụ
家人在忌日为逝者点香。【】Gia đình thắp hương cho kẻ chết vào ngày giỗ.
教堂为故去的人举行祈祷仪式。【】Nhà thờ tổ chức lễ cầu nguyện cho kẻ chết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kẻ chết (Noun)
Danh từ + kẻ chếtĐộng từ + kẻ chết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生者与死者 người sống và kẻ chết | 根据佛教传统,盂兰盆节是为生者与死者祈福的时节。 Theo tín ngưỡng, lễ Vu Lan là dịp cầu siêu cho người sống và kẻ chết. |
亡灵 linh hồn kẻ chết | 古人相信亡灵仍会徘徊在这里。 Người xưa tin rằng linh hồn kẻ chết vẫn quanh quẩn nơi này. |