Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẻ chủ mưu trong tiếng Trung

kẻ chủ mưu

Danh từ

kẻ chủ mưu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người bí mật lên kế hoạch và chỉ đạo một vụ việc xấu, nhất là tội phạm.

暗中策划并指挥坏事,尤其是犯罪的人。

Người bí mật lên kế hoạch và chỉ đạo một vụ việc xấu, nhất là tội phạm.

Ví dụ
警方逮捕了这起诈骗案的主谋。【】Cảnh sát đã bắt kẻ chủ mưu của vụ lừa đảo.
那个主谋还没有被找到。【】Kẻ chủ mưu vẫn chưa bị tìm thấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kẻ chủ mưu (Noun)

kẻ chủ mưu + Từ đi kèmĐộng từ + kẻ chủ mưu
Kết hợp từ của kẻ chủ mưu
Collocation
Ví dụ

袭击背后的主谋

kẻ chủ mưu đằng sau vụ tấn công

他们相信已经找到了袭击背后的主谋。

Họ tin rằng đã tìm ra kẻ chủ mưu đằng sau vụ tấn công.

Video ngữ cảnh