mưu mô
mưu mô (Động từ)
Nghĩa 01 · Bí mật tính toán, sắp đặt để làm điều xấu hoặc có lợi cho mình.
暗中策划做坏事或为自己谋利。
Bí mật tính toán, sắp đặt để làm điều xấu hoặc có lợi cho mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mưu mô (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暗中密谋 âm thầm mưu mô | 他暗中密谋了好几个月。 Hắn âm thầm mưu mô trong nhiều tháng. |
mưu mô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những tính toán, sắp đặt kín đáo nhằm đạt mục đích xấu hoặc ích kỷ.
为不良或自私目的而秘密策划的事情。
Những tính toán, sắp đặt kín đáo nhằm đạt mục đích xấu hoặc ích kỷ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mưu mô (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阴险的阴谋 mưu mô đen tối | 警方发现了他阴险的阴谋。 Cảnh sát đã phát hiện mưu mô đen tối của hắn. |
政治阴谋 mưu mô chính trị | 这起案件可能涉及政治阴谋。 Vụ việc này có thể liên quan đến mưu mô chính trị. |
mưu mô (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều tính toán kín đáo, thường dùng thủ đoạn để đạt điều mình muốn.
暗中算计,常用手段达到自己目的的。
Có nhiều tính toán kín đáo, thường dùng thủ đoạn để đạt điều mình muốn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mưu mô (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阴险的行为 hành vi mưu mô | 人们不信任他阴险的行为。 Mọi người không tin tưởng hành vi mưu mô của anh ta. |
工于心计的人 người mưu mô | 她不想和一个工于心计的人共事。 Cô ấy không muốn làm việc với một người mưu mô. |
工于心计的政治家 chính trị gia mưu mô | 这部电影讲述了一位工于心计的政治家。 Bộ phim kể về một chính trị gia mưu mô. |
工于心计的本性 bản chất mưu mô | 他很好地隐藏了自己工于心计的本性。 Anh ấy che giấu bản chất mưu mô của mình rất kỹ. |