Anh - Việt
mưu kế
Danh từ
mưu kế (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách khôn khéo được tính toán kĩ để đánh lừa đối phương, nhằm đạt mục đích của mình
巧妙的计策
cách khôn khéo được tính toán kĩ để đánh lừa đối phương, nhằm đạt mục đích của mình
Ví dụ
兰用巧妙的计策赢得了昨天的辩论。【】Lan dùng mưu kế tinh vi để thắng cuộc tranh luận.
明没有用阴谋在课堂上取得分数。【】Minh không dùng mưu kế để lấy điểm trong lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa