Anh - Việt
kề
Động từ
kề (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở sát bên cạnh, gần đến mức hầu như không còn khoảng cách.
靠近,紧挨着。
Ở sát bên cạnh, gần đến mức hầu như không còn khoảng cách.
Ví dụ
这两栋房子在小街上紧挨着。【】Hai căn nhà kề nhau trên con phố nhỏ.
我家紧靠河边。【】Nhà tôi kề sát bờ sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Áp sát một vật vào người hoặc vật khác.
紧贴,贴近身体或物体。
Áp sát một vật vào người hoặc vật khác.
Ví dụ
她把电话紧贴在耳边。【】Cô ấy kề điện thoại vào tai.
猫把脸紧贴在玻璃上。【】Con mèo kề mặt vào cửa kính.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kề (Verb)
Danh từ + kềkề + Danh từkề … Từ đi kèmĐộng từ + kề
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隔壁的房子 nhà kề | 他住在学校旁边的房子里。 Ông ấy sống trong ngôi nhà kề bên trường học. |