Anh - Việt
kém vế
Cụm từ
kém vế (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Thiếu ưu thế hoặc lợi thế so với người khác trong một hoàn cảnh hay so sánh nào đó; bị lép vế.
处于劣势
Thiếu ưu thế hoặc lợi thế so với người khác trong một hoàn cảnh hay so sánh nào đó; bị lép vế.
Ví dụ
面对五名律师,明处于劣势。【】Minh kém vế trước năm luật sư.
兰在三人小组中并不处于劣势。【】Lan không kém vế trong nhóm ba bạn nữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa