Anh - Việt

Bản dịch của từ Lép vế trong tiếng Trung

lép vế

Tính từ

lép vế (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở thế yếu hơn nên dễ bị lấn át hoặc không có nhiều ảnh hưởng.

处于较弱的地位,容易被压制。

Ở thế yếu hơn nên dễ bị lấn át hoặc không có nhiều ảnh hưởng.

Ví dụ
小球队在强队面前常常处于劣势。【】Đội nhỏ thường lép vế trước các đội mạnh hơn.
在辩论中,她因缺少信息而处于下风。【】Trong cuộc tranh luận, cô ấy lép vế vì thiếu thông tin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lép vế (Adjective)

Trạng từ + lép vếTừ đi kèm + lép vếlép vế + Danh từ
Kết hợp từ của lép vế
Collocation
Ví dụ

完全处于下风

hoàn toàn lép vế

我们队完全不是卫冕冠军队的对手。

Đội chúng tôi hoàn toàn lép vế trước đội đương kim vô địch.

Video ngữ cảnh