Anh - Việt

Bản dịch của từ Khảm xà cừ trong tiếng Trung

khảm xà cừ

Động từ

khảm xà cừ (Động từ)

Nghĩa 01 · Trang trí đồ vật bằng cách ghép các mảnh xà cừ vào bề mặt để tạo hoa văn hoặc hình ảnh.

把贝母片嵌入器物表面以作装饰。

Trang trí đồ vật bằng cách ghép các mảnh xà cừ vào bề mặt để tạo hoa văn hoặc hình ảnh.

Ví dụ
工匠在木柜上镶嵌了贝母。【】Nghệ nhân khảm xà cừ lên chiếc tủ gỗ.
这个盒子用精美的螺钿装饰。【】Chiếc hộp được khảm xà cừ rất tinh xảo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khảm xà cừ (Verb)

Danh từ + khảm xà cừkhảm xà cừ + Danh từ
Kết hợp từ của khảm xà cừ
Collocation
Ví dụ

镶嵌螺钿的木制家具

đồ gỗ khảm xà cừ

博物馆展出了许多十九世纪的镶嵌螺钿木制家具。

Bảo tàng trưng bày nhiều đồ gỗ khảm xà cừ từ thế kỷ XIX.