Anh - Việt
ốc xà cừ
Danh từ
ốc xà cừ (Danh từ)
Nghĩa 01 · ốc biển loại lớn, vỏ dày có màu sắc óng ánh [như màu của xà cừ], thường dùng để khảm vào đồ gỗ
一种大海螺,壳厚且光泽如母贝。
ốc biển loại lớn, vỏ dày có màu sắc óng ánh [như màu của xà cừ], thường dùng để khảm vào đồ gỗ
Ví dụ
村里的工匠用珍珠母贝装饰木盒。【】Nghệ nhân làng dùng ốc xà cừ trang trí hộp gỗ.
这个集市不卖珍珠母贝。【】Chợ xã không bán ốc xà cừ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa