Anh - Việt

Bản dịch của từ Xà cừ trong tiếng Trung

xà cừ

Danh từ

xà cừ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây thân gỗ lớn, thường được trồng lấy bóng mát và lấy gỗ.

一种高大的乔木,常用于绿化和木材。

Cây thân gỗ lớn, thường được trồng lấy bóng mát và lấy gỗ.

Ví dụ
这条路旁有很多老非洲桃花心木。【】Con đường này có nhiều cây xà cừ lâu năm.
人们在桃花心木树荫下休息。【】Người dân ngồi nghỉ dưới bóng cây xà cừ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lớp chất óng ánh ở mặt trong vỏ một số loài trai, ốc, thường dùng để khảm đồ trang trí.

某些贝壳内壁有光泽的珍珠质,常用于镶嵌装饰。

Lớp chất óng ánh ở mặt trong vỏ một số loài trai, ốc, thường dùng để khảm đồ trang trí.

Ví dụ
这个木盒镶嵌着漂亮的珍珠母。【】Chiếc hộp gỗ được khảm xà cừ rất đẹp.
这条吊坠是用珍珠质做的。【】Mặt dây chuyền này làm từ xà cừ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xà cừ (Noun)

Danh từ + xà cừTừ đi kèm + xà cừĐộng từ + xà cừ
Kết hợp từ của xà cừ
Collocation
Ví dụ

一排塞内加尔桃花心木

hàng xà cừ

一排塞内加尔桃花心木为整条街提供了阴凉。

Hàng xà cừ tạo bóng mát cho cả con phố.

塞内加尔桃花心木

cây xà cừ

公园角落里有一棵巨大的塞内加尔桃花心木。

Một cây xà cừ lớn đứng ở góc công viên.

塞内加尔桃花心木木材

gỗ xà cừ

这套餐桌椅由塞内加尔桃花心木木材制成。

Bộ bàn này được làm từ gỗ xà cừ.

珍珠母层

lớp xà cừ

这个贝壳有一层闪亮的珍珠母层。

Chiếc vỏ ốc có một lớp xà cừ óng ánh.