Anh - Việt
khe nứt
Danh từ
khe nứt (Danh từ)
Nghĩa 01 · vết nứt nhỏ, khe hở hẹp, thường xuất hiện trên bề mặt vật liệu như đá, tường, đất... do sự co dãn, biến dạng hoặc gây ra bởi tác động bên ngoài
裂缝
vết nứt nhỏ, khe hở hẹp, thường xuất hiện trên bề mặt vật liệu như đá, tường, đất... do sự co dãn, biến dạng hoặc gây ra bởi tác động bên ngoài
Ví dụ
墙上有一个小裂缝。【】Trên tường có một khe nứt nhỏ.
地面没有裂缝吗?【】Mặt đất không có khe nứt sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa