Anh - Việt

Bản dịch của từ Nứt nẻ trong tiếng Trung

nứt nẻ

Động từ

nứt nẻ (Động từ)

Nghĩa 01 · nứt thành nhiều đường ngang dọc chằng chịt [nói khái quát]

开裂

nứt thành nhiều đường ngang dọc chằng chịt [nói khái quát]

Ví dụ
Sau hạn hán, bức tường cũ bắt đầu 开裂.【】Sau hạn hán, bức tường cũ bắt đầu nứt nẻ.
Cánh đồng sau mưa không 龟裂 thành nhiều đường nhỏ.【】Cánh đồng không nứt nẻ sau trận mưa lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh