Anh - Việt

Bản dịch của từ Khiêm nhượng trong tiếng Trung

khiêm nhượng

Tính từ

khiêm nhượng (Tính từ)

Nghĩa 01 · như khiêm nhường

谦虚

như khiêm nhường

Ví dụ
Lan 在社会活动中表现得很谦逊。【】Lan rất khiêm nhượng trong các hoạt động xã hội.
Nam 获奖后仍然谦逊。【】Nam vẫn khiêm nhượng sau khi nhận giải.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh