không khoan nhượng
Cụm từ
không khoan nhượng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện thái độ rất cứng rắn, không chấp nhận hoặc không nhượng bộ trước điều sai trái hay đối thủ.
态度非常强硬,不接受或不让步。
Thể hiện thái độ rất cứng rắn, không chấp nhận hoặc không nhượng bộ trước điều sai trái hay đối thủ.
Ví dụ
政府对腐败采取零容忍政策。【】Chính phủ không khoan nhượng với nạn tham nhũng.
谈到儿童安全时,她毫不妥协。【】Cô ấy không khoan nhượng khi nói đến an toàn trẻ em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của không khoan nhượng (Phrase)
Danh từ + không khoan nhượngkhông khoan nhượng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不妥协的立场 lập trường không khoan nhượng | 该党在安全问题上坚持不妥协的立场。 Đảng này giữ lập trường không khoan nhượng về vấn đề an ninh. |
零容忍政策 chính sách không khoan nhượng | 学校对校园欺凌实行零容忍政策。 Trường áp dụng chính sách không khoan nhượng đối với bạo lực học đường. |
强硬观点 quan điểm không khoan nhượng | 他对移民问题持强硬观点。 Ông ấy có quan điểm không khoan nhượng về nhập cư. |
不妥协的态度 thái độ không khoan nhượng | 她对作弊行为持不妥协的态度。 Cô ấy có thái độ không khoan nhượng với hành vi gian lận. |