Anh - Việt

Bản dịch của từ Kho lưu trữ trong tiếng Trung

kho lưu trữ

Cụm từ

kho lưu trữ (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Nơi hoặc hệ thống dùng để lưu giữ tài liệu, dữ liệu hay hiện vật có tổ chức.

有组织地保存文件、数据或物品的场所或系统。

Nơi hoặc hệ thống dùng để lưu giữ tài liệu, dữ liệu hay hiện vật có tổ chức.

Ví dụ
图书馆正在建立一个保存本地文件的档案库。【】Thư viện xây dựng kho lưu trữ tài liệu địa phương.
团队把研究数据上传到在线存储库。【】Nhóm đưa dữ liệu nghiên cứu lên kho lưu trữ trực tuyến.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kho lưu trữ (Phrase)

kho lưu trữ + Danh từkho lưu trữ + Tính từ
Kết hợp từ của kho lưu trữ
Collocation
Ví dụ

数据存储库

kho lưu trữ dữ liệu

研究团队将结果上传到共享数据存储库。

Nhóm nghiên cứu tải kết quả lên kho lưu trữ dữ liệu chung.

文件档案库

kho lưu trữ tài liệu

公司将旧合同保存在文件档案库中。

Công ty giữ các hợp đồng cũ trong kho lưu trữ tài liệu.

Video ngữ cảnh