Anh - Việt
trữ
Động từ
trữ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cất hoặc giữ lại để dùng khi cần.
储存起来,以备需要时使用。
Cất hoặc giữ lại để dùng khi cần.
Ví dụ
我家储存大米和面条,留着雨季吃。【】Nhà tôi trữ gạo và mì cho mùa mưa.
我们把干净的水存放在几个大瓶子里。【】Chúng tôi trữ nước sạch trong vài chai lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trữ (Verb)
trữ + Danh từtrữ + Động từĐộng từ + trữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
储备石油 trữ dầu | 该国正在储备石油,以防发生危机。 Nước này đang trữ dầu để phòng khủng hoảng. |
储存水 trữ nước | 我家把干净的水储存在大桶里。 Gia đình tôi trữ nước sạch trong các thùng lớn. |