Anh - Việt

Bản dịch của từ Khôn khéo trong tiếng Trung

khôn khéo

Tính từ

khôn khéo (Tính từ)

Nghĩa 01 · khôn ngoan và khéo léo

精明而灵巧

khôn ngoan và khéo léo

Ví dụ
Linh 调解班级争执时很圆通。【】Linh rất khôn khéo khi giải quyết tranh chấp ở lớp.
Nam 昨天给组长提意见时不够圆融。【】Nam không khôn khéo khi góp ý với trưởng nhóm hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh