Anh - Việt

Bản dịch của từ Trí khôn trong tiếng Trung

trí khôn

Danh từ

trí khôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · khả năng suy nghĩ và hiểu biết

智力——思考、理解和学习的能力

khả năng suy nghĩ và hiểu biết

Ví dụ
智慧 帮助 兰 解决 社区 纠纷。【】Trí khôn giúp Lan giải quyết tranh chấp ở khu phố.
社会中,富人不一定都有才智。【】Ở xã hội, người giàu không phải lúc nào cũng có trí khôn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh