Anh - Việt

Bản dịch của từ Không kể xiết trong tiếng Trung

không kể xiết

Cụm từ

không kể xiết (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Rất nhiều, nhiều đến mức không thể đếm hay kể hết.

数量多到无法计算。

Rất nhiều, nhiều đến mức không thể đếm hay kể hết.

Ví dụ
她一生经历了数不清的困难。【】Cô ấy đã trải qua không kể xiết khó khăn trong đời.
为了这个家,我母亲做出了无数的牺牲。【】Mẹ tôi đã hy sinh không kể xiết vì gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của không kể xiết (Phrase)

Danh từ + không kể xiết
Kết hợp từ của không kể xiết
Collocation
Ví dụ

数不尽的财富

của cải không kể xiết

他们发现了一个藏有数不尽财富的宝库。

Họ tìm thấy một kho báu chứa của cải không kể xiết.

数不清的游客

du khách không kể xiết

每年都有数不清的游客来到下龙湾。

Mỗi năm có du khách không kể xiết đến thăm vịnh Hạ Long.

无限的爱

tình yêu không kể xiết

父母总是给予孩子无限的爱。

Cha mẹ luôn dành cho con tình yêu không kể xiết.

无法形容的痛苦

đau khổ không kể xiết

战争给普通百姓带来了无法形容的痛苦。

Chiến tranh đã gây ra đau khổ không kể xiết cho người dân.

难以言说的艰辛

gian khổ không kể xiết

他们克服了难以言说的艰辛,重建家园。

Họ đã vượt qua gian khổ không kể xiết để xây dựng lại quê hương.

Video ngữ cảnh