Anh - Việt
khủng hoảng
Danh từĐộng từ
khủng hoảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng rất nghiêm trọng, có nhiều khó khăn hoặc vấn đề cần giải quyết ngay.
问题严重、急需解决的困难局面。
Tình trạng rất nghiêm trọng, có nhiều khó khăn hoặc vấn đề cần giải quyết ngay.
Ví dụ
这个国家正面临一场经济危机。【】Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế.
政府召开紧急会议来解决这场危机。【】Chính phủ họp khẩn để giải quyết khủng hoảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khủng hoảng (Noun)
Số lượng + khủng hoảngkhủng hoảng + Tính từĐộng từ + khủng hoảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一场危机 cuộc khủng hoảng | 政府正试图解决这场危机。 Chính phủ đang tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng. |
khủng hoảng (Động từ)
Nghĩa 01 · Rơi vào tình trạng có những khó khăn hoặc vấn đề nghiêm trọng.
陷入严重困难的局面。
Rơi vào tình trạng có những khó khăn hoặc vấn đề nghiêm trọng.
Ví dụ
经过数月的高通胀,经济陷入了危机。【】Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng sau nhiều tháng lạm phát cao.
失去多位大客户后,这家公司陷入了危机。【】Công ty lâm vào khủng hoảng khi mất nhiều khách hàng lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khủng hoảng (Verb)
Trạng từ + khủng hoảngĐộng từ + khủng hoảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正处于危机中 đang khủng hoảng | 由于游客数量大幅下降,旅游业正处于危机中。 Ngành du lịch đang khủng hoảng vì lượng khách giảm mạnh. |