Anh - Việt
làm bẩn
Động từ
làm bẩn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho dơ bẩn, không còn sạch sẽ nữa.
弄脏
Làm cho dơ bẩn, không còn sạch sẽ nữa.
Ví dụ
他不要把房间弄脏。【】Đừng làm bẩn phòng bằng bùn.
她没有弄脏衣服。【】Cô ấy không làm bẩn quần áo hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa