Anh - Việt
lập trình máy tính
Động từ
lập trình máy tính (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết hoặc sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra các chương trình cho máy tính, nhằm giải quyết các vấn đề hoặc thực hiện các tác vụ nhất định.
编写计算机程序
Viết hoặc sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra các chương trình cho máy tính, nhằm giải quyết các vấn đề hoặc thực hiện các tác vụ nhất định.
Ví dụ
她每天学习如何编程新的应用程序。【】Cô ấy học cách lập trình ứng dụng mới mỗi ngày.
你不编码这个软件吗?【】Bạn không lập trình phần mềm này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa