Anh - Việt
ngôn ngữ lập trình
Danh từ
ngôn ngữ lập trình (Danh từ)
Nghĩa 01 · ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính
用于编写计算机程序的语言
ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính
Ví dụ
Python 是一种简单的编程语言。【】Python là một ngôn ngữ lập trình đơn giản.
这台电脑不支持新的编程语言。【】Máy tính này không hỗ trợ ngôn ngữ lập trình mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa