Anh - Việt
lập trình viên
Danh từ
lập trình viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người viết mã để tạo ra hoặc phát triển phần mềm và ứng dụng máy tính.
编写代码来创建或开发软件和电脑应用程序的人。
Người viết mã để tạo ra hoặc phát triển phần mềm và ứng dụng máy tính.
Ví dụ
我姐姐是一家软件公司的软件开发人员。【】Chị tôi là lập trình viên cho một công ty phần mềm.
他想毕业后成为一名程序员。【】Anh ấy muốn trở thành lập trình viên sau khi tốt nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lập trình viên (Noun)
Danh từ + lập trình viênlập trình viên + Danh từlập trình viên + Tính từĐộng từ + lập trình viên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开发团队 đội ngũ lập trình viên | 开发团队按时完成了这款应用程序。 Đội ngũ lập trình viên đã hoàn thành ứng dụng đúng hạn. |