Anh - Việt
lỗi lập trình
Danh từ
lỗi lập trình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sai sót hoặc khiếm khuyết trong quá trình viết mã chương trình máy tính, dẫn đến chương trình hoạt động không như mong muốn.
程序错误
Sai sót hoặc khiếm khuyết trong quá trình viết mã chương trình máy tính, dẫn đến chương trình hoạt động không như mong muốn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa