Anh - Việt
lệch về
Động từ
lệch về (Động từ)
Nghĩa 01 · di chuyển hoặc nằm không thẳng hàng, không cân đối so với một điểm chuẩn hoặc hướng cụ thể
偏离中心或不平衡
di chuyển hoặc nằm không thẳng hàng, không cân đối so với một điểm chuẩn hoặc hướng cụ thể
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có xu hướng nghiêng sang một phía hoặc hướng nhất định
倾斜
có xu hướng nghiêng sang một phía hoặc hướng nhất định
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa