sai lệch
sai lệch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không đúng với thực tế, số liệu hoặc tiêu chuẩn.
与事实、数据或标准不符的。
Không đúng với thực tế, số liệu hoặc tiêu chuẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có xu hướng nghiêng về một phía, không khách quan hoặc không phù hợp với chuẩn mực.
偏向一方、不客观或偏离正常标准的。
Có xu hướng nghiêng về một phía, không khách quan hoặc không phù hợp với chuẩn mực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sai lệch (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不准确的信息 thông tin sai lệch | 这篇文章包含关于这件事的不准确信息。 Bài viết chứa thông tin sai lệch về sự kiện này. |
错误的结果 kết quả sai lệch | 由于设备故障,实验得出了错误的结果。 Thí nghiệm cho ra kết quả sai lệch vì thiết bị bị lỗi. |
不准确的报告 báo cáo sai lệch | 公司更正了一份不准确的报告。 Công ty đã sửa lại báo cáo sai lệch. |
有偏差的结果 kết quả bị sai lệch | 由于参与人数太少,这项研究得出了有偏差的结果。 Kết quả bị sai lệch do số người tham gia quá ít. |
有偏差的样本 mẫu khảo sát sai lệch | 有偏差的样本不能代表全体人口。 Mẫu khảo sát sai lệch không đại diện cho toàn bộ dân số. |
sai lệch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự khác biệt hoặc chệch ra so với điều đúng, số liệu chuẩn hoặc mức mong đợi.
与正确情况、标准数据或预期水平之间的差异或偏差。
Sự khác biệt hoặc chệch ra so với điều đúng, số liệu chuẩn hoặc mức mong đợi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sai lệch (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
数据差异 sai lệch số liệu | 研究团队在报告中发现了一处数据差异。 Nhóm nghiên cứu đã phát hiện một sai lệch số liệu trong báo cáo. |