Anh - Việt
sự sai lệch
Danh từ
sự sai lệch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái không đúng, khác với cái đúng, cái chuẩn mực.
错误或偏离正确标准的状态或行为
Hành động hoặc trạng thái không đúng, khác với cái đúng, cái chuẩn mực.
Ví dụ
这个报告中有明显的偏差。【】Báo cáo này có sự sai lệch rõ ràng.
数据没有任何差异吗?【】Dữ liệu không có sự sai lệch nào sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa