Anh - Việt
lở
Động từ
lở (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị nứt vỡ rồi sụt xuống, thường nói về đất, bờ sông hoặc công trình.
因开裂、冲刷而塌陷或崩落。
Bị nứt vỡ rồi sụt xuống, thường nói về đất, bờ sông hoặc công trình.
Ví dụ
暴雨过后河岸坍塌了。【】Bờ sông bị lở sau trận mưa lớn.
大雨使山坡上的泥土冲刷崩落到山脚。【】Cơn mưa lớn làm đất ở sườn đồi bị lở xuống chân núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nổi mụn nước hoặc mủ rồi vỡ ra, gây đau rát và ngứa, thường nói về da.
皮肤起疱、化脓溃烂,引起疼痛和瘙痒。
Nổi mụn nước hoặc mủ rồi vỡ ra, gây đau rát và ngứa, thường nói về da.
Ví dụ
他腿上的伤口因为没有好好包扎而溃烂了。【】Vết thương ở chân bị lở vì không được băng bó kỹ.
我的手在户外干了几个小时的活后起了水疱。【】Da tay tôi bị lở sau nhiều giờ làm việc ngoài trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lở (Verb)
Danh từ + lởlở + Danh từĐộng từ + lở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
溃烂的伤口 vết thương lở loét | 医生说溃烂的伤口每天都必须清洗。 Bác sĩ dặn vết thương lở loét cần rửa sạch mỗi ngày. |
起水疱 da lở | 烫伤后,皮肤起水疱并且刺痛。 Sau khi bị bỏng, da lở rộp và đau rát. |