Anh - Việt
sụt lở
Động từ
sụt lở (Động từ)
Nghĩa 01 · rơi xuống từng mảng
崩落
rơi xuống từng mảng
Ví dụ
六月,河岸在暴雨中坍塌了。【】Bờ sông sụt lở sau trận mưa lớn tháng Sáu.
这座山坡昨天没有崩裂。【】Sườn đồi không sụt lở vào hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa