Anh - Việt
sụt
Động từ
sụt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đất đá nứt vỡ rồi rơi thẳng xuống thành từng mảng lớn.
岩土成块地崩裂或塌落。
Đất đá nứt vỡ rồi rơi thẳng xuống thành từng mảng lớn.
Ví dụ
大雨过后山坡发生了塌方。【】Sườn đồi sụt xuống sau cơn mưa lớn.
路边一大块泥土塌落下来。【】Một mảng đất lớn sụt xuống bên đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lún xuống một chỗ thấp hơn, sâu hơn so với mặt bằng ban đầu.
下陷到更低更深的位置。
Lún xuống một chỗ thấp hơn, sâu hơn so với mặt bằng ban đầu.
Ví dụ
大雨过后地面下沉了。【】Nền đất sụt xuống sau trận mưa lớn.
因为地基松软,房子下沉了。【】Căn nhà bị sụt vì nền đất bên dưới yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Giảm xuống mức thấp hẳn, thường là nhanh và mạnh.
大幅降低到很低的水平。
Giảm xuống mức thấp hẳn, thường là nhanh và mạnh.
Ví dụ
本季度的营业额大幅下降。【】Doanh thu sụt mạnh trong quý này.
坏消息传出后,股价下跌了。【】Giá cổ phiếu sụt sau tin xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sụt (Verb)
Danh từ + sụtsụt + Danh từsụt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
塌陷坑 hố sụt | 大雨后路中间出现了一个大塌陷坑。 Một hố sụt lớn xuất hiện giữa đường sau trận mưa. |
气温下降 nhiệt độ sụt | 晚上气温下降得很快。 Vào buổi tối, nhiệt độ sụt nhanh. |
营收下滑 doanh thu sụt giảm | 今年营收下滑,因为回头客减少。 Năm nay, doanh thu sụt giảm do khách hàng ít quay lại. |