Anh - Việt
sụt giảm
Động từDanh từ
sụt giảm (Động từ)
Nghĩa 01 · Giảm nhanh và nhiều về số lượng, mức độ hoặc giá trị.
数量、程度或价值快速大幅下降。
Giảm nhanh và nhiều về số lượng, mức độ hoặc giá trị.
Ví dụ
假期过后,游客数量大幅下降。【】Lượng khách sụt giảm mạnh sau kỳ nghỉ.
全球需求减弱时,油价暴跌。【】Giá dầu sụt giảm khi nhu cầu thế giới yếu đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sụt giảm (Verb)
Danh từ + sụt giảmsụt giảm + Trạng từsụt giảm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
销售额下降 doanh số sụt giảm | 上个季度销售额下降了。 Doanh số sụt giảm trong quý vừa qua. |
利润下降 lợi nhuận sụt giảm | 由于成本上升,利润下降了。 Lợi nhuận sụt giảm do chi phí tăng. |
sụt giảm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự giảm nhanh và nhiều về số lượng, mức độ hoặc giá trị.
数量、程度或价值快速大幅下降的情况。
Sự giảm nhanh và nhiều về số lượng, mức độ hoặc giá trị.
Ví dụ
收入大幅下降迫使公司削减成本。【】Sụt giảm doanh thu khiến công ty phải cắt giảm chi phí.
需求下滑可能导致价格下降。【】Sự sụt giảm nhu cầu có thể khiến giá giảm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sụt giảm (Noun)
Danh từ + sụt giảmsụt giảm + Danh từsụt giảm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下降的原因 nguyên nhân của sự sụt giảm | 我们需要找出这次下降的原因。 Chúng ta cần tìm nguyên nhân của sự sụt giảm này. |