Anh - Việt

Bản dịch của từ Lỗi lầm trong tiếng Trung

lỗi lầm

Danh từ

lỗi lầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều làm sai hoặc không đúng, thường gây hậu quả không tốt.

做错的事,常会带来不好的后果。

Điều làm sai hoặc không đúng, thường gây hậu quả không tốt.

Ví dụ
刚开始时,谁都可能犯错误。【】Ai cũng có thể mắc lỗi lầm khi mới bắt đầu.
她意识到自己的过错并道歉了。【】Cô ấy nhận ra lỗi lầm của mình và xin lỗi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lỗi lầm (Noun)

lỗi lầm + Giới từlỗi lầm + Tính từĐộng từ + lỗi lầm
Kết hợp từ của lỗi lầm
Collocation
Ví dụ

过去的错误

lỗi lầm trong quá khứ

他从过去的错误中学到了很多。

Anh ấy đã học được nhiều điều từ những lỗi lầm trong quá khứ.

Video ngữ cảnh