Anh - Việt
mặt trận
Danh từ
mặt trận (Danh từ)
Nghĩa 01 · nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh lớn
前线
nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh lớn
Ví dụ
士兵们在前线守卫国家。【】Các binh sĩ bảo vệ mặt trận một cách dũng cảm.
他不想去战争战场。【】Anh ấy không muốn ra mặt trận chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt
前线
lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt
Ví dụ
工人们在新的经济战线努力工作。【】Công nhân đang làm việc chăm chỉ trên mặt trận kinh tế mới.
政治战线没有解决这个问题。【】Mặt trận chính trị không giải quyết được vấn đề này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung
广泛的联盟或合作
tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung
Ví dụ
人民建立了新的联合阵线对抗不公。【】Nhân dân đã lập mặt trận mới để chống lại bất công.
这个联合战线不能解决所有问题。【】Mặt trận này không thể giải quyết mọi vấn đề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · [thường viết hoa] mặt trận Tổ quốc Việt Nam [nói tắt]
越南祖国阵线
[thường viết hoa] mặt trận Tổ quốc Việt Nam [nói tắt]
Ví dụ
越南祖国阵线支持社区发展项目。【】Mặt trận Việt Nam hỗ trợ dự án cộng đồng.
你知道祖国阵线的作用吗?【】Bạn có biết vai trò của Mặt trận không?
Từ tiếng Trung gần nghĩa