Anh - Việt
tử trận
Động từ
tử trận (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết trong một trận chiến, thường là khi đang làm nhiệm vụ quân sự.
在战斗中死亡,多指军人在战场上牺牲。
Chết trong một trận chiến, thường là khi đang làm nhiệm vụ quân sự.
Ví dụ
我的祖父年轻时就战死沙场。【】Ông nội tôi đã tử trận khi còn rất trẻ.
那场战争中有许多士兵阵亡。【】Nhiều binh sĩ đã tử trận trong cuộc chiến đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tử trận (Verb)
Danh từ + tử trậnĐộng từ + tử trận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阵亡士兵 lính tử trận | 那一年的战争中有许多士兵阵亡。 Nhiều lính tử trận trong cuộc chiến năm đó. |
在战场上阵亡的儿子 con trai tử trận | 她的儿子年仅二十岁就在战场上阵亡了。 Bà mất con trai tử trận khi mới hai mươi tuổi. |
阵亡的战友 chiến hữu tử trận | 他始终怀念当年阵亡的战友。 Anh luôn nhớ về những chiến hữu tử trận năm xưa. |