Anh - Việt
máy gặt
Danh từ
máy gặt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy dùng để cắt và thu hoạch lúa hoặc các loại cây trồng khác.
用于收割水稻等农作物的机器。
Máy dùng để cắt và thu hoạch lúa hoặc các loại cây trồng khác.
Ví dụ
收割机正在田里收割水稻。【】Máy gặt đang thu hoạch lúa ngoài đồng.
我爸爸租了一台水稻收割机来更快完成工作。【】Bố tôi thuê máy gặt để làm nhanh hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của máy gặt (Noun)
máy gặt + Danh từmáy gặt + Tính từĐộng từ + máy gặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
联合收割机 máy gặt đập liên hợp | 农民使用联合收割机更快地收割水稻。 Nông dân dùng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa nhanh hơn. |
水稻收割机 máy gặt lúa | 水稻收割机能显著减轻农民的劳动负担。 Máy gặt lúa giúp giảm đáng kể sức lao động của nông dân. |