Anh - Việt

Bản dịch của từ Thợ gặt trong tiếng Trung

thợ gặt

Danh từ

thợ gặt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm nghề thu hoạch lúa, ngô hoặc các loại cây trồng khi đến mùa chín.

收割工

Người làm nghề thu hoạch lúa, ngô hoặc các loại cây trồng khi đến mùa chín.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh