Anh - Việt
mùa gặt
Danh từ
mùa gặt (Danh từ)
Nghĩa 01 · thời kì thu hoạch lúa
收割季节
thời kì thu hoạch lúa
Ví dụ
今年的丰收季节非常重要。【】Mùa gặt năm nay rất quan trọng.
你们村没有水稻收割吗?【】Làng bạn không có mùa gặt lúa phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa