Anh - Việt
máy nhắn tin
Danh từ
máy nhắn tin (Danh từ)
Nghĩa 01 · máy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác
寻呼机
máy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa