Anh - Việt
nhắn
Động từ
nhắn (Động từ)
Nghĩa 01 · Truyền lại lời báo tin cho ai đó qua một người khác hoặc qua trung gian.
通过他人或中间人转告消息。
Truyền lại lời báo tin cho ai đó qua một người khác hoặc qua trung gian.
Ví dụ
你能帮我给兰带个话,说我会晚到吗?【】Bạn nhắn giúp mình với Lan là mình sẽ đến trễ.
他托人捎话说之后会给我们打电话。【】Anh ấy nhắn lại là sẽ gọi cho chúng ta sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gửi tin đến ai đó bằng điện thoại hoặc ứng dụng nhắn tin.
通过手机或应用程序给someone发送短信或消息。
Gửi tin đến ai đó bằng điện thoại hoặc ứng dụng nhắn tin.
Ví dụ
今晚回家后我会给你发短信。【】Tối nay mình sẽ nhắn cho bạn sau khi về nhà.
你来之前为什么不先给我发个消息?【】Sao cậu không nhắn mình trước khi đến?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhắn (Verb)
Danh từ + nhắnnhắn + Danh từnhắn + Giới từnhắn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
留言 lời nhắn | 我在他的手机上留了言。 Tôi đã để lại lời nhắn trên điện thoại của anh ấy. |
短信 tin nhắn | 他半夜给我发了一条短信。 Anh ấy gửi cho tôi một tin nhắn lúc nửa đêm. |