Anh - Việt

Bản dịch của từ Mẹ đẻ trong tiếng Trung

mẹ đẻ

Danh từ

mẹ đẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người mẹ sinh ra mình, mẹ ruột

亲生母亲,生育自己的妈妈

Người mẹ sinh ra mình, mẹ ruột

Ví dụ
她的亲生母亲住在河内。【】Mẹ đẻ của cô ấy sống ở Hà Nội.
他没有见过他的生母吗?【】Anh ấy chưa bao giờ gặp mẹ đẻ sao?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh