Anh - Việt
một bên
Danh từ
một bên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một phía, một phía trong hai phía đối lập hoặc hai cạnh nhau.
一边
Một phía, một phía trong hai phía đối lập hoặc hai cạnh nhau.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
một bên
一边
Một phía, một phía trong hai phía đối lập hoặc hai cạnh nhau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa